Tôi muốn hạch toán nghiệp vụ cải cách tiền lương trích lập từ nguồn thu khác thì làm thế nào?

Tổng quan

Bài viết giúp Anh/Chị nắm được quy trình trích lập, sử dụng và hạch toán nguồn cải cách tiền lương (CCTL) từ các nguồn thu như học phí, liên doanh liên kết và các khoản thu khác theo quy định mới nhất. Việc thực hiện đúng nghiệp vụ này đảm bảo tuân thủ quy định tại Nghị định 73/2024/NĐ-CP, Thông tư 88/2024/TT-BTC và hỗ trợ quản lý tài chính minh bạch, chính xác cho đơn vị.

2. Định khoản

1. Trong năm, hạch toán các nghiệp vụ phát sinh thu chi tiền từ hoạt động SXKD

Xem hướng dẫn phần định khoản chi tiết tại đây

2. Thực hiện trích 40% CCTL

Nợ TK 421/Có TK 4681 (40%)

3. Chi lương từ nguồn CCTL (bao gồm cả trường hợp chi từ số dư năm trước chuyển sang)

  • Khi có phát sinh: Nợ TK 612, 154, 642/Có TK 334
  • Khi chi: Nợ TK 334/Có TK 111, 112

4. Chi BH từ nguồn CCTL (nếu có)

  • Chi phí bảo hiểm trích vào lương:

Nợ TK 612, 154, 642/Có TK 334

Nợ TK 334/Có TK 332

  • Chi phí bảo hiểm cơ quan đóng: Nợ TK 612, 154, 642/Có TK 332
  • Khi thanh toán BH: Nợ TK 332/Có TK 111,112

5. Chi KPCĐ từ nguồn CCTL (nếu có)

  • Khi có phát sinh: Nợ TK 612, 154, 642/Có TK 3323
  • Khi thanh toán BH: Nợ TK 3323/Có TK 111,112

6. Cuối năm kết chuyển phần đã chi từ CCTL

Nợ TK 911/Có TK 612, 642

Nợ TK 421/Có TK 911

Nợ TK 4681/Có TK 421

3. Các bước thực hiện

3.1. Thêm nguồn Cải cách tiền lương

Bước 1: Vào Danh mục\Mục lục ngân sách\Nguồn kinh phí.

Bước 2: Tích chuột vào Nguồn cha (ví dụ : Nguồn khác ) , Nhấn Thêm. Khai báo các thông tin: Mã nguồn, Tên nguồn.

Bước 3: Nhấn Cất.

Lưu ý: Mã nguồn kinh phí phải bắt đầu bằng mã nguồn cha, Nguồn khác mã nguồn là 7 thì nguồn con phải có mã bắt đầu là 7, ví dụ 7.1, 7.2, 7.3 …. Trường hợp nhập trùng mã nguồn thì anh/chị tự động tăng lên số tiếp theo.

3.2. Nhập số dư đầu kỳ năm trước chuyển sang của nguồn CCTL (dư Có TK 468 )

Bước 1: Vào Nghiệp vụ\Nhập số dư ban đầu.

Bước 2: Kích đúp chuột vào TK 4681.

Bước 3: Nhập số dư tại cột Dư Có.

Bước 4: Nhấn Cất.

3.3. Hướng dẫn nghiệp vụ phát sinh trong năm của nguồn CCTL (Trích 40% nguồn CCTL từ nguồn phí, lệ phí; nguồn thu hoạt động SXKD)

3.3.1 Hạch toán thu chi nguồn hoạt động SXKD, DV

Ví dụ: Đơn vị thu tiền học phí: 100 triệu đồng (100%)

Khi chi từ nguồn học phí:  60 triệu đồng (60%)

Xem hướng dẫn trên phần mềm tại đây

3.3.2. Trích lập 40% cải cách tiền lương

Bước 1: Vào Tổng hợp/Chứng từ nghiệp vụ khác/Chứng từ nghiệp vụ khác

Bước 2: Hạch toán Nợ TK 421/Có TK 468: ví dụ 40 triệu (40%)

Bước 3: Nhấn Cất.

3.3.3. Chi lương từ nguồn CCTL

Bước 1: Chuyển lương từ TK kho bạc sang TK ngân hàng để trả lương: (Nếu đơn vị cần chuyển lương từ TK kho bạc =>  TK ngân hàng của đơn vị => TK ATM của từng cán bộ nhân viên)

    • Vào phân hệ Tiền gửi\ Chuyển tiền nội bộ.
    • Hạch toán: Nợ 1121/Có 1121 (từ TK NH, KB : TKKB; Đến TK NH, KB: TK ngân hàng để trả lương).
    • Nhấn Cất 

Bước 2: Chi lương và hạch toán chi phí lương

    • Vào phân hệ Tiền gửi\Chi tiền\Chi tiền gửi.
    • Hạch toán: Nợ TK 334/Có TK 1121, chọn Tài khoản đơn vị trả tiền.

  • Nhấn Cất.
  • Nhấn Tiện ích\Hạch toán chi phí lương.

  • Phần mềm tự động sinh chứng từ hạch toán chi phí lương, hạch toán Nợ TK 154, 642/Có TK 334: 30.000.000 đồng
  • Vào Tab Thống kê, chọn Hoạt động tương ứng.
  • Nhấn Cất

3.3.4. Chi nộp bảo hiểm từ nguồn CCTL
  • Vào Tiền gửi\Chi tiền\Chi tiền gửi
  • Hạch toán Nợ TK 332/Có TK 112: 9.600.000 đồng

  • Nhấn Cất.
  • Nhấn Tiện ích/Hạch toán chi phí bảo hiểm.

  • Phần mềm tự động sinh chứng từ hạch toán chi phí bảo hiểm và bảo hiểm trích vào lương.
  • Sửa TK Nợ 611 thành TK 6421
  • Nhấn Cất.

3.3.5. Chi nộp KPCĐ từ nguồn CCTL
  • Vào Tiền gửi/Chi tiền/Chi tiền gửi.
  • Hạch toán Nợ TK 3324/Có TK 112: 400.000 đồng

  • Nhấn Cất.
  • Nhấn Tiện ích/Hạch toán chi phí bảo hiểm.

  • Phần mềm tự động sinh chứng từ hạch toán chi phí bảo hiểm, hạch toán Nợ TK154, 642/Có TK 3324: 400.000 đồng
  • Nhấn Cất.

3.4.6. Cuối năm, kết chuyển phần đã chi từ CCTL
  • Thao tác giống như hướng dẫn tại đây
  • Ngoài các bút toán xác định kết quả của các nguồn KP trên bút toán xác định kết quả phần mềm còn tự động kết chuyển bút toán của nguồn CCTL:

Nợ TK 911/Có TK 154, 642: 40 triệu

Nợ TK 421/Có TK 911: 40 triệu

  • Vào Tổng hợp \Chứng từ nghiệp vụ khác \Chứng từ nghiệp vụ khác

Hạch toán ghi giảm nguồn CCTL: Nợ TK 4681/Có TK 421: 40 triệu

Nhấn Cất.

Lưu ý: Tại cột Tiểu mục chọn tiểu mục 6001, chọn nguồn thuộc nguồn khác để phần mềm lấy số liệu phần IV. Thuyết minh khác mục 2. Trích lập và sử dụng nguồn kinh phí cải cách tiền lương hiển thị lên chỉ tiêu Sử dụng cho cải cách tiền lương trên báo cáo thuyết minh Báo cáo quyết toán B03/BCQT.

Cập nhật 14/07/2026

Bài viết liên quan

Giải đáp miễn phí qua facebook
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc hãy đăng câu hỏi vào cộng đồng MISA qua facebook để được giải đáp miễn phí và nhanh chóng
ĐĂNG BÀI NGAY